Cập nhật lúc: 14:29 28-08-2024 Mục tin: Điểm chuẩn đánh giá tư duy
Xem thêm:
Điểm chuẩn đánh giá tư duy Đại học Hàng hải Việt Nam 2024
|
Chuyên ngành |
Mã chuyên ngành |
Điểm chuẩn ĐGNL/ĐGTD |
|
NHÓM KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ (28 Chuyên ngành) |
||
|
1. Điều khiển tàu biển |
D101 |
17.5 |
|
2. Khai thác máy tàu biển |
D102 |
16 |
|
3. Quản lý hàng hải |
D129 |
18.5 |
|
4. Điện tử viễn thông |
D104 |
16.75 |
|
5. Điện tự động giao thông vận tải |
D103 |
16.5 |
|
6. Điện tự động công nghiệp |
D105 |
17.5 |
|
7. Tự động hóa hệ thống điện |
D121 |
16 |
|
8. Máy tàu thủy |
D106 |
16 |
|
9. Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi |
D107 |
16 |
|
10. Đóng tàu & công trình ngoài khơi |
D108 |
16 |
|
11. Máy & tự động hóa xếp dỡ |
D109 |
17 |
|
12. Kỹ thuật cơ khí |
D116 |
16 |
|
13. Kỹ thuật cơ điện tử |
D117 |
17.25 |
|
14. Kỹ thuật ô tô |
D122 |
17.75 |
|
15. Kỹ thuật nhiệt lạnh |
D123 |
17.25 |
|
16. Máy & tự động công nghiệp |
D128 |
16 |
|
17. Xây dựng công trình thủy |
D110 |
16 |
|
18. Kỹ thuật an toàn hàng hải |
D111 |
16 |
|
19. Xây dựng dân dụng & công nghiệp |
D112 |
16 |
|
20. Công trình giao thông & cơ sở HT |
D113 |
16 |
|
21. Kiến trúc & nội thất |
D127 |
16 |
|
22. Quản lý công trình xây dựng |
D130 |
16 |
|
23. Công nghệ thông tin |
D114 |
19 |
|
24. Công nghệ phần mềm |
D118 |
17 |
|
25. Kỹ thuật truyền thông & MMT |
D119 |
16.5 |
|
26. Quản lý kỹ thuật công nghiệp |
D131 |
16.5 |
|
27. Kỹ thuật môi trường |
D115 |
16 |
|
28. Kỹ thuật công nghệ hóa học |
D126 |
16 |
|
NHÓM NGOẠI NGỮ (02 Chuyên ngành) |
||
|
29. Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2) |
D124 |
20 |
|
30. Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2) |
D125 |
20 |
|
NHÓM KINH TẾ & LUẬT (09 Chuyên ngành) |
||
|
31. Kinh tế vận tải biển |
D401 |
20 |
|
32. Kinh tế vận tải thủy |
D410 |
18.75 |
|
33. Logistics & chuỗi cung ứng |
D407 |
21.25 |
|
34. Kinh tế ngoại thương |
D402 |
20.25 |
|
35. Quản trị kinh doanh |
D403 |
17.75 |
|
36. Quản trị tài chính kế toán |
D404 |
18 |
|
37. Quản trị tài chính ngân hàng |
D411 |
17.5 |
|
38. Luật hàng hải |
D120 |
18.5 |
|
39. Luật kinh doanh |
D132 |
17 |
|
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (04 Chuyên ngành) |
||
|
40. Kinh tế vận tải biển (NC) |
H401 |
18 |
|
41. Kinh tế ngoại thương (NC) |
H402 |
18.5 |
|
42. Điện tự động công nghiệp (NC) |
H105 |
16.75 |
|
43. Công nghệ thông tin (NC) |
H114 |
17 |
|
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (04 Chuyên ngành) |
||
|
44. Quản lý kinh doanh & Marketing |
A403 |
18.5 |
|
45. Kinh tế Hàng hải |
A408 |
18.75 |
|
46. Kinh doanh quốc tế & Logistics |
A409 |
20.5 |
|
47. Quản lý kinh doanh TMĐT |
A404 |
18 |
|
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH LỚP CHỌN (02 Chuyên ngành) |
||
|
48. Điều khiển tàu biển (Chọn) |
S101 |
16 |
|
49. Khai thác máy tàu biển (Chọn) |
S102 |
16 |
Danhgiatuduy.info
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
Các bài khác cùng chuyên mục
Trang thông tin mới nhất năm 2026 về kì thi đánh giá tư duy của trường Đại học Bách Khoa Hà Nội giúp trả lời rõ ràng tất cả câu hỏi như: Thi ĐGTD là gì, Đề thi đánh giá tư duy cấu trúc thế nào, gồm bao nhiêu phần, thời gian thi, thời gian mỗi phần, mỗi câu bao nhiêu điểm, lịch thi khi nào, thi ở đâu...